Bảng giá Xe Honda mới nhất 2024 Honda Hoàng Việt

Bảng giá xe Honda mới nhất đầu năm 2024 có sự biến động nhẹ, với hàng loạt các mẫu xe và do nhu cầu mua xe của người dân. Vậy hãy cùng Head Hoàng Việt tìm hiểu sự biến động này nhé!

I.Tổng hợp bảng giá xe máy Honda Việt Nam 2024 mới nhất

Cùng theo dõi những cập nhật về giá xe Honda mới nhất dưới đây.

1. Bảng giá xe tay ga Honda 2024

Giá xe VisionGiá đề xuất của hãngGiá đại lýGiá lăn bánh
Phiên bản Thể Thao36,415,63737,690,00040,690,000
Phiên bản Đặc Biệt34,157,45536,390,00039,090,000
Phiên bản Cao Cấp32,782,90933,190,00036,290,000
Phiên bản Tiêu Chuẩn31,113,81830,990,00034,790,000
Phiên bản Cổ Điển36,612,00038,490,00040,690,000
Giá xe Air BladeGiá đề xuất của hãngGiá đại lýGiá lăn bánh
Phiên bản 160 Đặc Biệt57,890,00057,290,00064,590,000
Phiên bản 160 Tiêu Chuẩn56,690,00055,990,00062,790,000
Phiên bản 125 Đặc Biệt43,190,18243,390,00048,990,000
Phiên bản 125 Tiêu Chuẩn42,012,00039,390,00046,790,000
Giá xe LeadGiá đề xuất của hãngGiá đại lýGiá lăn bánh
Phiên bản Đặc Biệt42,797,45543,390,00048,990,000
Phiên bản Cao Cấp41,717,45540,490,00046,490,000
Phiên bản Tiêu Chuẩn39,557,45538,790,00042,490,000
Giá xe SH350iGiá đề xuất của hãng Giá đại lý Giá lăn bánh
Phiên bản Thể Thao152,490,000155,390,000164,890,000
Phiên bản Đặc Biệt151,990,000152,590,000160,490,000
Phiên bản Cao Cấp150,990,000151,590,000159,490,000
Giá xe SH125iGiá đề xuất của hãng Giá đại lý Giá lăn bánh
Phiên bản 125i Thể Thao83,444,72788,190,00094,490,000
Phiên bản 125i Đặc Biệt82,953,81884,890,00091,490,000
Phiên bản 125i Cao Cấp81,775,63782,990,00089,990,000
Phiên bản 125i Tiêu Chuẩn73,921,09774,390,00081,990,000
Giá xe SH160iGiá đề xuất của hãng Giá đại lý Giá lăn bánh
Phiên bản 160i Thể Thao101,990,000109,590,000119,990,000
Phiên bản 160i Đặc Biệt101,490,000101,490,000113,490,000
Phiên bản 160i Cao Cấp100,290,000100,090,000112,990,000
Phiên bản 160i Tiêu Chuẩn92,290,00092,990,000102,490,000
Giá xe SH ModeGiá đề xuất của hãng Giá đại lý Giá lăn bánh
Phiên bản Thể Thao63,317,45567,390,00074,990,000
Phiên bản Đặc Biệt63,317,45566,490,00074,190,000
Phiên bản Cao Cấp62,139,27362,690,00070,490,000
Phiên bản Tiêu Chuẩn57,132,00058,890,00066,790,000
Giá xe VarioGiá đề xuất của hãng Giá đại lýGiá lăn bánh
Phiên bản Thể Thao 160 ABS56,490,00050,590,00059,990,000
Phiên bản Đặc Biệt 160 ABS55,990,00049,590,00059,490,000
Phiên bản Cao Cấp 160 CBS52,490,00044,990,00052,990,000
Phiên bản Tiêu Chuẩn 160 CBS51,990,00044,990,00052,990,000
Phiên bản Thể Thao 125 CBS45,700,00041,490,00047,990,000
Phiên bản Đặc Biệt 125 CBS45,700,00041,490,00047,990,000
* Lưu ý : giảm xe thay đổi theo thời điểm và CTKM của Head

Tham khảo thêm: Các mẫu xe tay ga tại Head Hoàng Việt

2. Bảng giá xe số Honda 2024

Giá xe Wave AlphaGiá đề xuất của hãng Giá đại lý Giá lăn bánh
Phiên bản Đặc Biệt18,742,90918,790,00021,690,000
Phiên bản Tiêu Chuẩn17,859,27317,890,00020,790,000
Phiên bản Cổ điển18,939,27319,290,00021,690,000
Giá xe Wave RSXGiá đề xuất của hãng Giá đại lý Giá lăn bánh
Phanh đĩa/ vành đúc25,272,00024,590,00029,190,000
Phanh đĩa/ vành nan23,308,36322,690,00027,090,000
Phanh cơ/vành nan21,737,45521,090,00025,790,000
Giá xe Honda BladeGiá đề xuất của hãng Giá đại lý Giá lăn bánh
Phiên bản Thể Thao21,943,63721,590,00024,790,000
Phiên bản Đặc Biệt20,470,90920,090,00023,190,000
Phiên bản Tiêu Chuẩn18,900,00018,490,00021,490,000
Phiên bản Mâm – Đĩa 20,590,00023,790,000
Giá xe Honda FutureGiá đề xuất của hãng Giá đại lýGiá lăn bánh
Phiên bản Đặc Biệt32,193,81833,890,00036,890,000
Phiên bản Cao Cấp31,702,90934,590,00037,990,000
Phiên bản Tiêu Chuẩn30,524,72732,290,00035,690,000
Giá xe Honda Super CubGiá đề xuất của hãng Giá đại lýGiá lăn bánh
Phiên bản Đặc Biệt 125cc87,273,00095,000,000127,990,000
Phiên bản Cao Cấp 125cc86,292,00094,500,000103,990,000
* Lưu ý : giảm xe thay đổi theo thời điểm và CTKM của Head

Tham khảo thêm: Các mẫu xe số tại Head Hoàng Việt

3. Bảng giá xe tay côn Honda 2024

 
Giá xe Winner X 2024Giá đề xuất của hãng Giá đại lý Giá lăn bánh
Phiên bản Thể Thao50,560,00045,590,00053,890,000
Phiên bản Đặc Biệt50,060,00045,590,00053,390,000
Phiên bản Tiêu Chuẩn46,160,00042,790,00050,190,000
Giá xe Honda CBR150R 2024Giá đề xuất của hãng Giá đại lý Giá lăn bánh
Phiên bản Thể Thao73,790,00067,790,00073,890,000
Phiên bản Đặc Biệt73,290,00067,290,00076,390,000
Phiên bản Tiêu Chuẩn72,290,00066,290,00072,290,000
 
* Lưu ý : giảm xe thay đổi theo thời điểm và CTKM của Head

Tham khảo thêm: Các mẫu xe tay côn tại Head Hoàng Việt

II.Tổng hợp bảng giá xe phân khối lớn Honda Việt Nam 2024 mới nhất

Cùng theo dõi những cập nhật về giá phân khối lớn Honda mới nhất dưới đây.

Bảng giá xe phân khối lớn Honda 2024

Giá xe Honda CB500F Giá đề xuất của hãng Giá đại lý Giá lăn bánh
Phiên bản Tiêu Chuẩn184,990,000Liên hệLiên hệ
Giá xe Honda CB500X 2023Giá đề xuất của hãng Giá đại lý Giá lăn bánh
Phiên bản Tiêu Chuẩn194,290,000Liên hệLiên hệ
Giá xe Honda CBR500R 2023Giá đề xuất của hãng Giá đại lý Giá lăn bánh
Phiên bản Tiêu Chuẩn192,290,000Liên hệLiên hệ
Giá xe Honda Rebel 500 2023Giá đề xuất của hãng Giá đại lý Giá lăn bánh
Phiên bản Tiêu Chuẩn181,300,000Liên hệLiên hệ
Giá xe Honda CB650R 2023Giá đề xuất của hãng Giá đại lý Giá lăn bánh
Phiên bản Tiêu Chuẩn246,990,000Liên hệLiên hệ
Giá xe Honda CBR650R 2023Giá đề xuất của hãng Giá đại lý Giá lăn bánh
Phiên bản Tiêu Chuẩn254,990,000Liên hệLiên hệ
Giá xe Honda CB1000R 2023Giá đề xuất của hãng Giá đại lý Giá lăn bánh
Phiên bản Tiêu Chuẩn525,500,000Liên hệLiên hệ
Giá xe Honda CBR1000RR-R Fireblade SP 2023Giá đề xuất của hãng Giá đại lý Giá lăn bánh
Phiên bản Tiêu Chuẩn1,050,000,000Liên hệLiên hệ
Giá xe Honda CBR1000RR-R Fireblade  2023Giá đề xuất của hãng Giá đại lý Giá lăn bánh
Phiên bản Tiêu Chuẩn950,500,000Liên hệLiên hệ
Giá xe Africa Twin 2023 Adventure SportsGiá đề xuất của hãng Giá đại lý Giá lăn bánh
Phiên bản Tiêu Chuẩn720,990,000Liên hệLiên hệ
Giá xe Africa Twin 2023Giá đề xuất của hãng Giá đại lý Giá lăn bánh
Phiên bản Tiêu Chuẩn590,990,000Liên hệLiên hệ
Giá xe Rebell 1100Giá đề xuất của hãng Giá đại lý Giá lăn bánh
Phiên bản DCT499,500,000Liên hệLiên hệ
Phiên bản Tiêu Chuẩn449,500,000Liên hệLiên hệ
Giá xe Honda Gold Wing 2023Giá đề xuất của hãng Giá đại lý Giá lăn bánh
Phiên bản Tiêu Chuẩn1,231,500,000Liên hệLiên hệ

( bảng giá xe phân khối lớn )

Lưu ý: các giá xe Honda mới nhất trên là giá đề xuất của hãng chưa bao gồm các chi phí lăn bánh. Liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận được giá lăn bánh cũng như ưu đãi tốt nhất!

Tham khảo thêm: Các mẫu xe phân khối lớn tại Hoàng Việt Motors

III. Địa chỉ mua xe Honda chính hãng - Honda Hoàng Việt

1.Sàn thương mại điện tử của Head Hoàng Việt

Hiện nay, với xu hướng mua xe máy trên các trang thương mại điện tử vô cùng phổ biến. Do việc mua xe máy trên các trang TMĐT  sẽ có ưu điểm sau đây:

  • Dễ dàng so sánh giá cả với các dòng xe và các đại lý.
  • Giá xe sẽ thấp hơn so với các cửa hàng.
  • Hỗ trợ chính sách bảo hành đầy đủ
  • Hỗ trợ trả góp 0% bằng thẻ tín dụng.

Các bạn có thể ghé các trang TMĐT chính thức của HEAD Hoàng Việt : để mua xe Wave RSX mới nhất với mức giá phù hợp.

Lazada:    https://www.lazada.vn/shop/honda-hoang-viet

Tải về:      https://tiki.vn/cua-hang/honda-uy-nhiem-hoang-viet

Shopee:   https://shopee.vn/honda_hoang_viet

Zalo:        https://zalo.me/.../zapps/2589573568261763553/ministore/...

website:   http://hoangvietmotors.vn/

2.Tại các đại lý Head Honda Hoàng Việt

Ngoài việc mua xe Wave RSX theo hình thức Online, bạn có thể lựa chọn đến địa điểm trực tiếp để lựa chọn những mẫu xe RSX phù hợp với nhu cầu của mình. Việc mua tại các cửa hàng đại lý sẽ có những lợi ích sau đây:

  • Hướng dẫn các kỹ thuật lái xe an toàn đúng chuẩn và chuyên nghiệp.
  • Bảo hành 03 năm hoặc 30.000km tùy theo điều kiện lái xe của bạn.
  • 06 lần kiểm tra định kỳ miễn phí.
  • Được tham gia đầy đủ các chương trình khuyến mãi của Honda và của HEAD.
  • Chất lượng xe tương đương xe nhập khẩu.
  • Được mua xe trả góp với mức lãi suất hấp dẫn.
  • Được nhận các món quà từ đại lý như áo mưa, mũ bảo hiểm… hoặc nhiều hơn là voucher, thẻ dịch vụ sửa chữa…
  •