Xe Máy Honda Wave Alpha 110cc 2024 - Phiên Bản Tiêu Chuẩn

Thương hiệu: Honda
| |
MSP: AFB110K89RV00_R389
17,690,000₫ 17,990,000₫
Màu sắc:
Cam kết bán hàng
  • Hàng chính hãng. Nguồn gốc rõ ràng Hàng chính hãng. Nguồn gốc rõ ràng
  • Quà tặng: 1 nón bảo hiểm + xăng Quà tặng: 1 nón bảo hiểm + xăng
  • Nhận hàng tại các chi nhánh của HEAD Nhận hàng tại các chi nhánh của HEAD
  • Bảo hành toàn quốc 3 năm hoặc 30.000km (tùy vào điều kiện nào đến trước) Bảo hành toàn quốc 3 năm hoặc 30.000km (tùy vào điều kiện nào đến trước)
Mô tả sản phẩm

4. Mô tả sản phẩm:

SBHwws3nBDfY9EKLU6Eh.png

THIẾT KẾ

NyeJDaabXKegK3tRHzwy.png

Phiên bản đặc biệt diện mạo trẻ trung

Ấn tượng với màu đen nhám trẻ trung, độc đáo, mang lại cho bạn hình ảnh năng động.

Tem xe độc đáo mới

Thiết kế tem trên thân xe hài hòa với logo cách điệu "Wave Alpha" và nền họa tiết trẻ trung, với màu sắc khác nhau trên mỗi xe. Toàn bộ thiết kế năng động và mạnh mẽ, giúp người dùng tự tin khoe trọn cá tính.

d01MTcRPw5eXTcokRLkq.jpg

Mặt đồng hồ dễ quan sát

Các thông số vận hành được hiển thị đầy đủ giúp người lái quan sát một cách dễ dàng và thuận tiện. Hệ thống đèn hiển thị trên mặt đồng hồ nổi bật, dễ quan sát khi di chuyển.

ĐỘNG CƠ - CÔNG NGHỆ

Động cơ 110cc

Wave Alpha được trang bị động cơ 110cc bền bỉ, hiệu suất vượt trội mà vẫn đảm bảo khả năng tiết kiệm nhiên liệu một cách tối ưu, từ đó đem lại cảm giác lái thú vị và tiết kiệm chi phí vận hành.

TIỆN ÍCH & AN TOÀN

Đèn chiếu sáng phía trước luôn bật sáng khi xe vận hành

Chế độ đèn luôn sáng đảm bảo cho người sử dụng có tầm nhìn tốt nhất. Bên cạnh đó, khả năng nhận diện của xe khi di chuyển trên đường phố cũng được tăng lên, kể cả trong điều kiện ánh sáng ban ngày, giúp người lái an tâm di chuyển.

Ổ khóa đa năng 3 trong 1

Ổ khóa bao gồm khóa điện, khóa cổ và khóa từ, dễ sử dụng và chống rỉ sét hiệu quả.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

Khối lượng bản thân

96 kg

Dài x Rộng x Cao

1.913 mm x 689 mm x 1.076 mm

Khoảng cách trục bánh xe

1.224 mm

Độ cao yên

770 mm

Khoảng sáng gầm xe

134 mm

Dung tích bình xăng

3,7 L

Kích cỡ lớp trước/ sau

Lốp trước 70/90-17M/C 38P
Lốp sau 80/90-17M/C 50P

Phuộc trước

Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Phuộc sau

Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

Loại động cơ

4 kỳ, 1 xilanh, làm mát bằng không khí

Công suất tối đa

6,12 kW/ 7.500 vòng/ phút

Dung tích nhớt máy

Sau khi xả 0,8 L
Sau khi rã máy 1,0 L

Mức tiêu thụ nhiên liệu

1,72 l/100km

Loại truyền động

Cơ khí, 4 số tròn

Hệ thống khởi động

Điện

Moment cực đại

8,44 Nm/ 5.500 vòng/ phút

Dung tích xy-lanh

109,2 cm3

Đường kính x Hành trình pít tông

50,0 x 55,6 mm

Tỷ số nén

9,0 : 1

LỊCH SỬ ĐỜI XE

 

Sản phẩm đã xem