![]() Hiện chưa có sản phẩm |
| TỔNG TIỀN: | 0₫ |
| Xem giỏ hàng | Thanh toán |




Vario 125 sử dụng cụm động cơ 125cc, eSP, PGM FI cùng hệ thống ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop), giúp giảm tiếng ồn, mức tiêu hao nhiên liệu. Vario 125 có thể di chuyển tới khoảng 260 km cho một lần đổ xăng (trong điều kiện vận hành thông thường), mang lại sự thuận tiện cho nhu cầu di chuyển hằng ngày.
Đặc biệt, Vario 125 hoàn toàn mới được trang bị động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 4, không chỉ tối ưu hiệu suất vận hành và khả năng tiết kiệm nhiên liệu mà còn giảm khoảng 60% lượng khí thải ra môi trường so với phiên bản trước, thể hiện cam kết của Honda Việt Nam trong việc mang đến những sản phẩm thân thiện hơn với môi trường.

Phiên bản Street với thiết kế ghi đông trần đầy ấn tượng, mang đậm DNA của những mẫu xe thể thao với vẻ ngoài mạnh mẽ, góc cạnh và đầy cá tính. Hai phối màu mới là Đen vành cam và Đen vành trắng được phát triển như hai cá tính riêng biệt, mỗi phối màu đều đi kèm bộ tem và màu vành được thiết kế đồng bộ, tạo nên một tổng thể mạnh mẽ và đậm chất đường phố.

Thiết kế ghi đông trần đậm chất đường phố, giúp tôn lên cá tính khác biệt của người lái, đồng thời tạo tư thế lái tự do, đầy phòng khoáng

Đầu xe được thiết kế mới với hệ thống đèn LED chiếu sáng toàn diện. Trong đó, cụm đèn trước và đèn hậu thanh mảnh, sắc sảo mang đến khả năng chiếu sáng hiệu quả cho nhu cầu sử dụng hằng ngày

Phanh đĩa phía trước thiết kế lượn sóng kết hợp cùng vành đúc thể thao và lốp không săm kích thước rộng, giúp xe ổn định & bám đường tốt, mang lại sự thoải mái & linh hoạt hơn cho việc di chuyển hàng ngày.

Vario 125 sử dụng cụm động cơ 125cc, eSP, PGM FI cùng hệ thống ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop), giúp giảm tiếng ồn, mức tiêu hao nhiên liệu. Vario 125 có thể di chuyển tới khoảng 260 km cho một lần đổ xăng (trong điều kiện vận hành thông thường), mang lại sự thuận tiện cho nhu cầu di chuyển hằng ngày.
Đặc biệt, Vario 125 hoàn toàn mới được trang bị động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 4, không chỉ tối ưu hiệu suất vận hành và khả năng tiết kiệm nhiên liệu mà còn giảm khoảng 60% lượng khí thải ra môi trường so với phiên bản trước, thể hiện cam kết của Honda Việt Nam trong việc mang đến những sản phẩm thân thiện hơn với môi trường.

Cổng sạc USB loại C tích hợp trong hộc chứa đồ phía trước, hỗ trợ sạc thiết bị nhanh chóng và thuận tiện khi di chuyển.

Vario 125 được trang bị cụm đồng hồ hiển thị màn hình LCD hiện đại, thể hiện đầy đủ, trực quan các thông số như hành trình, tốc độ, mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình và hiện tại, thông số điện áp ắc quy, báo thay nhớt máy cùng hệ thống đèn cảnh báo (đèn idling stop, dung dịch làm mát, báo động chống trộm, đèn báo lỗi phun xăng điện tử, ắc quy, chìa khóa thông minh),...giúp thuận tiện cho người sử dụng.

Hộc đựng đồ rộng rãi với dung tích lên đến 18 lít cho phép chứa 1 mũ bảo hiểm nửa đầu và các vật dụng cá nhân thuận tiện cho việc di chuyển.

Vario 125 được trang bị hệ thống khóa thông minh Smart Key, tích hợp nhiều tính năng giúp xác định vị trí xe & mở xe từ xa tiện lợi cùng chức năng báo động giúp tăng cường cảm giác an tâm cho người lái.

Móc treo đồ tiện lợi được bố trí phía trước, hỗ trợ treo túi và các vật dụng cá nhân, mang đến sự tiện nghi cho mỗi hành trình.

Vario 125 tiếp tục được trang bị hệ thống phanh kết hợp CBS, góp phần nâng cao khả năng kiểm soát khi giảm tốc, mang đến sự an tâm và trải nghiệm lái ổn định trong quá trình sử dụng hằng ngày.
| Khối lượng bản thân | 111 kg |
| Dài x Rộng x Cao | 1918 mm x 679 mm x 1066 mm |
| Khoảng cách trục bánh xe | 1280 mm |
| Độ cao yên | 769 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 131 mm |
| Dung tích bình xăng | 5,5 lít |
| Kích cỡ lớp trước/ sau | Trước: 90/80 - 14M/C 43P Sau: 100/80 - 14M/C 48P |
| Phuộc trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
| Phuộc sau | Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng |
| Công suất tối đa | 8,48kW/8500 vòng/phút |
| Dung tích nhớt máy | Xả: 0,8 lít Tháo rã: 0,9 lít Thay lọc dầu: 0,8 lít |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | 2,11l/100km |
| Loại truyền động | Vô cấp, điều khiển tự động |
| Hệ thống khởi động | Điện |
| Moment cực đại | 11,9Nm/5000 vòng/phút |
| Dung tích xy-lanh | 125 cm³ |
| Đường kính x Hành trình pít tông | 52,400 x 57,907 mm |
| Tỷ số nén | 11,0 : 01 |