Xe Máy Honda SH Mode 2024 - Phiên Bản Tiêu Chuẩn

Thương hiệu: Honda
| |
MSP: FSH125K1NGV01_R368
57,790,000₫ 58,590,000₫
Màu sắc:
Cam kết bán hàng
  • Hàng chính hãng. Nguồn gốc rõ ràng Hàng chính hãng. Nguồn gốc rõ ràng
  • Quà tặng: 1 nón bảo hiểm + xăng Quà tặng: 1 nón bảo hiểm + xăng
  • Nhận hàng tại các chi nhánh của HEAD Nhận hàng tại các chi nhánh của HEAD
  • Bảo hành toàn quốc 3 năm hoặc 30.000km (tùy vào điều kiện nào đến trước) Bảo hành toàn quốc 3 năm hoặc 30.000km (tùy vào điều kiện nào đến trước)
Mô tả sản phẩm

4. Mô tả sản phẩm:

P4IDVR1msmnBdaxmbsMh.png

Đặc điểm

Thuộc phân khúc xe ga cao cấp và thừa hưởng thiết kế sang trọng nổi tiếng của dòng xe SH, Sh mode luôn được đánh giá cao nhờ kiểu dáng sang trọng, tinh tế tới từng đường nét, động cơ tiên tiến và các tiện nghi cao cấp xứng tầm phong cách sống thời thượng, đẳng cấp.

THIẾT KẾ

SCorydS0P95673UFqEME.png

4 phiên bản với màu sắc đa dạng

4 phiên bản Thể thao, Đặc biệt, Cao cấp và Tiêu chuẩn đa dạng dải màu sắc cùng những chi tiết phối màu mới tinh tế, nổi bật.
Phiên bản thể thao được phối màu trẻ trung và sang trọng với màu chủ đạo xám xi măng mới mẻ, xu hướng tương tự phiên bản thể thao trên các mẫu xe cao cấp khác như SH350i và SH160i.
Phiên bản đặc biệt sở hữu lớp phủ sơn mờ trên nền xe đen và xám chủ đạo cùng với logo Shmode và giảm xóc sau được phối màu đỏ mới bắt mắt, giúp đem lại hình ảnh sang trọng và nổi bật.
Phiên bản cao cấp ấn tượng với 2 màu sắc thu hút Đỏ đen, Xanh đen với các chi tiết phối màu mới thời trang, cao cấp.
Phiên bản tiêu chuẩn với 2 màu Đỏ và Xanh mang đậm hình ảnh sang trọng, thanh lịch.

 

Kiểu dáng sang trọng

Sở hữu thiết kế tổng thể nhỏ gọn đặc trưng hình chữ S với phong cách Châu Âu thời trang, thanh lịch và đầy quyến rũ.
Độ cao yên phù hợp, ngay cả các khách hàng với vóc dáng nhỏ nhắn cũng có thể cảm nhận được sự tự hào khi sở hữu chiếc xe có những điểm đáng khao khát của dòng xe SH đẳng cấp.

gbN6vyiYSs8BcNdtARg8.png

Thiết kế phía trước tinh tế

Thiết kế phía trước được gợi cảm hứng từ những chai nước hoa cao cấp, tạo nên vẻ đẹp thanh lịch & sang trọng.
Cụm đèn trước sở hữu đồng bộ công nghệ LED hiện đại, điểm xuyết lấp lánh như một dải trang sức. Thêm vào đó, việc sử dụng công nghệ xi mạ chrome ở cả phần kết nối giữa đèn trước và phần thân xe giúp tăng tính liên kết, liền mạch.
Đèn chiếu sáng phía trước luôn sáng giúp nâng cao khả năng hiện diện của xe khi lưu thông trên đường phố.

 

Mặt đồng hồ hiện đại

Lấy cảm hứng từ chiếc đồng hồ đeo tay cao cấp, mặt đồng hồ với thiết kế đơn giản, sang trọng cùng viền phát sáng hình tròn bao quanh, đem lại "hiệu ứng ánh sáng" vào ban đêm.

Logo 3D nổi bật

Logo "Sh" 3D nổi trên thân xe có hình dáng tựa như logo của dòng xe SH đẳng cấp, tiếp nối là logo "mode" với đường nét tinh xảo, thiết kế bo tròn tinh tế.

ĐỘNG CƠ - CÔNG NGHỆ

 

Động cơ eSP+ 4 van

Sh mode sở hữu động cơ thế hệ mới eSP+ 4 van nhằm đạt được khả năng vận hành vượt trội với mức tiêu hao nhiên liệu thấp, giúp tăng hiệu suất hoạt động và thân thiện môi trường.

 

TIỆN ÍCH & AN TOÀN

 

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Bánh trước được trang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS (*) giúp ổn định sự cân bằng của xe, đặc biệt trong trường hợp phanh gấp ở tốc độ cao hoặc trên đường trơn ướt, mang lại cảm giác an tâm khi vận hành xe.
(*) Áp dụng trên Phiên bản thể thao, Phiên bản đặc biệt và Phiên bản cao cấp

 

Hộc để đồ phía trước có trang bị cổng sạc USB

Hộc để đồ phía trước bên trái dạng nắp mở, tích hợp cổng sạc USB vô cùng tiện lợi.

 

Hộc đựng đồ dưới yên rộng rãi

Hộc đựng đồ dung tích lớn với thể tích 18.5 lít giúp để đồ thoải mái, thỏa mãn tối đa nhu cầu mua sắm.

 

Hệ thống khóa thông minh Smart Key

Chức năng khóa/mở xe từ xa với tính năng xác định vị trí xe và báo động mới tích hợp chỉ trong 1 nút bấm trên thiết bị điều khiển FOB, gia tăng sự tiện lợi và an tâm cho khách hàng khi sử dụng.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

Khối lượng bản thân

116 kg

Dài x Rộng x Cao

1,950x669x1,100 mm

Khoảng cách trục bánh xe

1,304 mm

Độ cao yên

765 mm

Khoảng sáng gầm xe

151 mm

Dung tích bình xăng

5,6 lít

Kích cỡ lớp trước/ sau

Lốp trước 80/90-16M/C 43P
Lốp sau 100/90-14M/C 57P

Phuộc trước

Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Phuộc sau

Phuộc đơn

Loại động cơ

Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng chất lỏng

Công suất tối đa

8,2kW/8500 vòng/phút

Dung tích nhớt máy

Sau khi xả 0,8 L
Sau khi rã máy 0,9 L

Mức tiêu thụ nhiên liệu

2,12 lít/100km

Loại truyền động

Tự động, vô cấp

Hệ thống khởi động

Điện

Moment cực đại

11,7 N.m/5000 vòng/phút

Dung tích xy-lanh

124,8 cc

Đường kính x Hành trình pít tông

53,5 x 55,5 mm

Tỷ số nén

11,5:1

 

Sản phẩm đã xem